InBonsai

Пряная зелень

ПЕРЕЦ ЛОЛОТ

(PIPER LOLOT)

Тропическая пряность с уникальным пряным ароматом. Листья используются для заворачивания мяса перед жаркой — классика вьетнамской кухни.

Пряная зелень

wb_sunnyТёплый
water_dropВлажный
landscapeРыхлый

Care Notes

content_cutЧеренкование

Потребность во влаге

Регулярный полив, тенелюбивое растение
Перец лолот

ПЕРЕЦ ЛОЛОТ

PIPER LOLOT

Высокая
Пряная ценность
60–90
Дней до сбора

1. Биологические особенности

Вечнозелёный полукустарник. Крупные сердцевидные листья. Предпочитает тень и влажность.

Адаптация: 85%

2. Применение

Кулинария (обёртка для мяса, приправа) и медицина (согревающее, ветрогонное).

Ценность: 90%

3. Агротехника

Черенкование в тени. Расстояние 30–40 см. Обильный полив.

favorite I. Công Dụng & Giá Trị

Lá lốt là loại rau gia vị được trồng rộng rãi. Một số món ăn cần phải có lá lốt mới hấp dẫn như ốc nấu đậu, lá lốt cuốn thịt nướng, rán. Dùng nấu canh thịt hoặc tôm ăn rất mát.

Lợi ích sức khỏe: Chữa đầy hơi, khó tiêu, đau đầu do cảm lạnh, đau vai gáy, v.v...

spa II. Đặc Điểm Sinh Học

  • Thân & Rễ: Thân thảo, sống lâu năm, bò lan. Rễ mọc từ đốt cây (2-5 cái).
  • Lá: Hình tim, mặt trên xanh thẫm bóng, mặt dưới xanh nhạt. 5 gân chính tỏa hình cánh cung.
  • Hoa & Quả: Hoa mọc ở nách lá. Quả mọng, có 1 hạt.
  • Khí hậu: Ưa nóng ẩm, thích ánh sáng tán xạ (bóng râm).
  • Đất trồng: Sinh trưởng trên nhiều loại đất, tốt nhất là đất nhẹ, tơi xốp, giàu hữu cơ, pH trung tính.

agriculture III. Kỹ Thuật Trồng Trọt

1. Thời Vụ

  • Quanh năm: Ở nơi ấm áp.
  • Tốt nhất: Vụ xuân hè.

2. Đất & Phân Bón

Lên luống: Rộng 1,1 - 1,2m; cao 0,15 - 0,2m.

  • Hữu cơ: 1 - 1,5 tấn
  • Supe lân: 50 - 60 kg
  • Kali: 15 - 20 kg
  • NPK: 40 - 50 kg

* Bón lót: Toàn bộ hữu cơ, lân, 1/3 Kali. Bón thúc: NPK, 2/3 Kali còn lại.

3. Nhân Giống & Chăm Sóc

  • Nhân giống: Giâm cành (hom). Cắt đoạn 18-20cm từ cây khỏe.
  • Khoảng cách: Hàng cách hàng 30cm, cây cách cây 20cm. Dùng que chọc lỗ, cắm nghiêng hom, vùi 2-3 đốt.
  • Chăm sóc: - Tưới nước: Giữ ẩm thường xuyên. Tưới nhẹ 1 lần/ngày hoặc cách ngày. - Vun xới: Khi cây hồi xanh, xới nhẹ, vun gốc, trừ cỏ. - Phòng sâu bệnh: Ít bị sâu bệnh. Dùng biện pháp tổng hợp, thuốc sinh học nếu cần.

inventory_2 IV. Thu Hoạch

  • Thời gian: Sau 35 - 40 ngày trồng.
  • Cách thu: Cắt cả cây chừa gốc 12-15cm hoặc hái lá. Tránh hái lá quá già hoặc quá non.
  • Sơ chế: Xếp thành mớ 5-7 lá, ghim lại, rửa sạch.

Điều Kiện Sống

Phân bón cho 1.000m²: check_circle Hữu cơ: 1 - 1,5 tấn check_circle Supe lân: 50 - 60 kg check_circle Kali: 15 - 20 kg check_circle NPK: 40 - 50 kg * Bón lót: Toàn bộ hữu cơ, lân, 1/3 Kali. Bón thúc: NPK, 2/3 Kali còn lại. 3. Nhân Giống & Chăm Sóc Nhân giống: Giâm cành (hom). Cắt đoạn 18-20cm từ cây khỏe. Khoảng cách: Hàng cách hàng 30cm, cây cách cây 20cm. Dùng que chọc lỗ, cắm nghiêng hom, vùi 2-3 đốt. Chăm sóc: - Tưới nước: Giữ ẩm thường xuyên. Tưới nhẹ 1 lần/ngày hoặc cách ngày. - Vun xới: Khi cây hồi xanh, xới nhẹ, vun gốc, trừ cỏ. - Phòng sâu bệnh: Ít bị sâu bệnh. Dùng biện pháp tổng hợp, thuốc sinh học nếu cần. inventory_2 IV. Thu Hoạch Thời gian: Sau 35 - 40 ngày trồng. Cách thu: Cắt cả cây chừa gốc 12-15cm hoặc hái lá. Tránh hái lá quá già hoặc quá non. Sơ chế: Xếp thành mớ 5-7 lá, ghim lại, rửa sạch. Phân Bón (cho 1.000m²) compost 1-1,5 Tấn Hữu cơ science 40-50 kg NPK science 50-60 kg Supe lân science 15-20 kg Kali Quy Trình Sinh Trưởng Trồng

Vụ Xuân Hè - Giâm cành (Hom).

Chăm Sóc

Tưới nước giữ ẩm, xới nhẹ vun gốc.

Thu Hoạch

Sau 35-40 ngày.

Tiêu thụ

Bó mớ 5-7 lá.